EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› office technology › bandwidth
bandwidth
B1
n.
📁 office technology
TOEIC
băng thông
UK /ˈbænd.wɪdθ/
·
US /ˈbænd.wɪdθ/
The amount of data that can be transmitted in a given time.
High video calls use a lot of bandwidth.
→ Cuộc gọi video chất lượng cao tốn nhiều băng thông.
Limited bandwidth slows file transfers.
→ Băng thông hạn chế làm chậm việc truyền tệp.
Cấu tạo
Từ này kết hợp giữa 'band' và 'width', nghĩa là 'độ rộng băng thông'.
Đồng nghĩa
capacity
throughput
speed
Collocations
available bandwidth
bandwidth limit
use bandwidth
increase bandwidth
Họ từ
broadband (n.) băng thông rộng
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả tốc độ internet trong bài viết.
'Bandwidth' nghĩa bóng: 'I don't have the bandwidth' = tôi không có thời gian/sức lực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
software
/ˈsɔːft.wer/
phần mềm
install
/ɪnˈstɔːl/
cài đặt, lắp đặt
technical
/ˈtek.nɪ.kəl/
kỹ thuật, chuyên môn
malfunction
/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
sự trục trặc, hỏng hóc
backup
/ˈbæk.ʌp/
bản sao lưu dự phòng
network
/ˈnet.wɜːrk/
mạng, hệ thống mạng
setup
/ˈset.ʌp/
cách thiết lập, cấu hình hệ thống
hardware
/ˈhɑːrd.wer/
phần cứng, thiết bị vật lý
Có trong các bộ
💻
Công nghệ văn phòng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...