Từ vựng B1

Chủ đề office technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

configure

/kənˈfɪɡ.jər/ B1 TOEIC phổ biến #2737

Nghĩa

cấu hình, thiết lập thông số v.

Định nghĩa · To set up or arrange the settings of a device or system.

“Configure the router before connecting devices.”Cấu hình bộ định tuyến trước khi kết nối thiết bị.

“IT configured all printers network-wide.”Bộ phận IT đã cấu hình toàn bộ máy in trên mạng.

Đồng nghĩa set upcustomizeadjust
Cấu tạoTừ 'configure' được hình thành từ 'con-' và 'figure'.

Mẹo IELTS · Dùng 'configure' để mô tả quá trình thiết lập.

Ghi chú · 'Configure' = thiết lập chi tiết kỹ thuật; 'setup' thường dùng cho người dùng phổ thông hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...