Từ vựng B1

Chủ đề office technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crash

/kræʃ/ B1 TOEIC phổ biến #2739

Nghĩa

bị treo, bị sập (hệ thống) v.

Định nghĩa · To suddenly stop working or fail.

“The accounting software crashed mid-report.”Phần mềm kế toán bị treo giữa chừng khi lập báo cáo.

“The browser crashed after too many tabs opened.”Trình duyệt bị treo sau khi mở quá nhiều tab.

Mẹo IELTS · Mô tả sự cố máy tính trong bài nói.

Ghi chú · 'The system crashed' = hệ thống bị sập đột ngột, không phải hỏng vĩnh viễn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...