EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› office technology › sync
sync
B1
v.
📁 office technology
TOEIC
đồng bộ hóa
UK /sɪŋk/
·
US /sɪŋk/
To make two or more things work together at the same time.
Sync your calendar across all devices.
→ Đồng bộ lịch của bạn trên tất cả thiết bị.
The files failed to sync due to poor connection.
→ Các tệp không đồng bộ được do kết nối kém.
Cấu tạo
Từ này là viết tắt của 'synchronize'.
Đồng nghĩa
synchronize
update
align
Collocations
sync data
sync devices
auto-sync
sync to the cloud
Họ từ
synchronize (v.) đồng bộ hóa (formal)
synchronization (n.) sự đồng bộ
🎯
IELTS:
Nói về việc đồng bộ hóa trong IELTS có thể rất hữu ích.
'Sync' là dạng rút gọn không trang trọng của 'synchronize', dùng phổ biến trong TOEIC.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
software
/ˈsɔːft.wer/
phần mềm
install
/ɪnˈstɔːl/
cài đặt, lắp đặt
technical
/ˈtek.nɪ.kəl/
kỹ thuật, chuyên môn
malfunction
/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
sự trục trặc, hỏng hóc
backup
/ˈbæk.ʌp/
bản sao lưu dự phòng
network
/ˈnet.wɜːrk/
mạng, hệ thống mạng
setup
/ˈset.ʌp/
cách thiết lập, cấu hình hệ thống
hardware
/ˈhɑːrd.wer/
phần cứng, thiết bị vật lý
Có trong các bộ
💻
Công nghệ văn phòng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...