EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› office technology › digitize
digitize
B1
v.
📁 office technology
TOEIC
số hóa (tài liệu, quy trình)
UK /ˈdɪdʒ.ɪ.taɪz/
·
US /ˈdɪdʒ.ɪ.taɪz/
To convert information into a digital format.
The company plans to digitize all paper records.
→ Công ty dự định số hóa toàn bộ hồ sơ giấy.
Digitizing invoices saves storage space.
→ Số hóa hóa đơn tiết kiệm diện tích lưu trữ.
Đồng nghĩa
scan
convert
computerize
Collocations
digitize records
digitize documents
fully digitized
digitize workflows
Họ từ
digital (adj.) kỹ thuật số
digitization (n.) sự số hóa
🎯
IELTS:
Nói về số hóa khi thảo luận về công nghệ.
'Digitize' = chuyển từ vật lý (giấy) sang kỹ thuật số — xu hướng văn phòng hiện đại.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
software
/ˈsɔːft.wer/
phần mềm
install
/ɪnˈstɔːl/
cài đặt, lắp đặt
technical
/ˈtek.nɪ.kəl/
kỹ thuật, chuyên môn
malfunction
/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
sự trục trặc, hỏng hóc
backup
/ˈbæk.ʌp/
bản sao lưu dự phòng
network
/ˈnet.wɜːrk/
mạng, hệ thống mạng
setup
/ˈset.ʌp/
cách thiết lập, cấu hình hệ thống
hardware
/ˈhɑːrd.wer/
phần cứng, thiết bị vật lý
Có trong các bộ
💻
Công nghệ văn phòng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...