EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› air travel › layover
layover
B1
n.
📁 air travel
TOEIC
thời gian quá cảnh, chờ nối chuyến
UK /ˈleɪ.oʊ.vɚ/
·
US /ˈleɪ.oʊ.vɚ/
A short stop between flights.
We have a two-hour layover in Tokyo.
→ Chúng tôi quá cảnh hai tiếng ở Tokyo.
A long layover is tiring.
→ Quá cảnh lâu rất mệt.
Đồng nghĩa
stopover
Collocations
a short layover
a long layover
during the layover
overnight layover
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về chuyến bay.
'Layover' = stopover (thời gian chờ giữa hai chuyến bay).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
connecting flight
/kəˈnek.tɪŋ flaɪt/
chuyến bay nối chuyến
aisle seat
/aɪl siːt/
ghế ngồi phía lối đi
overbooked
/ˌoʊ.vɚˈbʊkt/
đặt vé quá số lượng ghế, bán vé vượt sức chứa
round-trip
/ˌraʊnd ˈtrɪp/
khứ hồi, vé hai chiều
carry-on
/ˈkær.i.ɑːn/
hành lý xách tay (mang lên khoang máy bay)
baggage claim
/ˈbæɡ.ɪdʒ kleɪm/
khu vực nhận hành lý
fasten
/ˈfæs.ən/
cài, thắt (dây an toàn)
departure gate
/dɪˈpɑːr.tʃɚ ɡeɪt/
cửa lên máy bay, cổng khởi hành
Có trong các bộ
🛫
Hàng không (nâng cao)
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...