Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cavity

/ˈkæv.ə.t̬i/ B1 TOEIC phổ biến #3190

Nghĩa

lỗ sâu răng n.

Định nghĩa · A hole in a tooth caused by decay.

“The dentist found two cavities.”Nha sĩ phát hiện hai lỗ sâu răng.

“Brushing prevents cavities.”Đánh răng giúp ngừa sâu răng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe răng miệng.

Ghi chú · 'Cavity' = lỗ sâu răng. 'Fill a cavity' = trám răng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...