EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › cavity
cavity
B1
n.
📁 dentist
TOEIC
lỗ sâu răng
UK /ˈkæv.ə.t̬i/
·
US /ˈkæv.ə.t̬i/
A hole in a tooth caused by decay.
The dentist found two cavities.
→ Nha sĩ phát hiện hai lỗ sâu răng.
Brushing prevents cavities.
→ Đánh răng giúp ngừa sâu răng.
Đồng nghĩa
decay
hole
Collocations
have a cavity
fill a cavity
prevent cavities
detect a cavity
develop a cavity
Họ từ
cavitate (v)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe răng miệng.
'Cavity' = lỗ sâu răng. 'Fill a cavity' = trám răng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
filling
/ˈfɪl.ɪŋ/
miếng trám răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
extraction
/ɪkˈstræk.ʃən/
nhổ răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...