Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toothache

/ˈtuːθ.eɪk/ B1 TOEIC phổ biến #3192

Nghĩa

đau răng n.

Định nghĩa · Pain in a tooth or teeth.

“She called in sick because of a toothache.”Cô ấy gọi điện báo nghỉ ốm vì đau răng.

“The toothache kept him awake all night.”Cơn đau răng khiến anh ấy thức suốt đêm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe răng miệng.

Ghi chú · Kết hợp 'tooth + ache' = đau răng. Tương tự: headache, stomachache.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...