EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › extraction
extraction
B1
n.
📁 dentist
TOEIC
nhổ răng
UK /ɪkˈstræk.ʃən/
·
US /ɪkˈstræk.ʃən/
The process of removing something, often a tooth.
The doctor recommended tooth extraction.
→ Bác sĩ khuyến nghị nhổ răng.
She recovered quickly after the extraction.
→ Cô ấy hồi phục nhanh sau khi nhổ răng.
Cấu tạo
Từ 'extraction' được hình thành từ 'extract' với hậu tố '-ion'.
Đồng nghĩa
removal
pulling
Collocations
tooth extraction
surgical extraction
extraction procedure
recovery after extraction
dental extraction
Họ từ
extract
extracted
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi mô tả quy trình nha khoa.
'Extraction' = danh từ của 'extract' (rút/nhổ). Hay gặp trong TOEIC Part 3 tình huống tư vấn điều trị.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
cavity
/ˈkæv.ə.t̬i/
lỗ sâu răng
filling
/ˈfɪl.ɪŋ/
miếng trám răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...