EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › filling
filling
B1
n.
📁 dentist
TOEIC
miếng trám răng
UK /ˈfɪl.ɪŋ/
·
US /ˈfɪl.ɪŋ/
Material used to fill a cavity in a tooth.
The dentist replaced her old filling.
→ Nha sĩ thay miếng trám cũ của cô ấy.
He needs a filling in his back tooth.
→ Anh ấy cần trám chiếc răng hàm phía sau.
Cấu tạo
Từ 'fill' (lấp đầy) + '-ing' chỉ vật liệu lấp đầy.
Đồng nghĩa
dental filling
tooth filling
Collocations
get a filling
replace a filling
temporary filling
dental filling
composite filling
Họ từ
fill
refill
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe răng miệng trong IELTS.
'Filling' trong nha khoa = miếng trám. 'Get a filling' = đi trám răng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
cavity
/ˈkæv.ə.t̬i/
lỗ sâu răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
extraction
/ɪkˈstræk.ʃən/
nhổ răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...