EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › decay
decay
B1
n./v.
📁 dentist
TOEIC
sâu răng / mục răng
UK /dɪˈkeɪ/
·
US /dɪˈkeɪ/
The process of rotting or breaking down.
Tooth decay is caused by bacteria.
→ Sâu răng được gây ra bởi vi khuẩn.
Sugar promotes decay in children's teeth.
→ Đường thúc đẩy sâu răng ở trẻ em.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'decadere'.
Đồng nghĩa
rot
deterioration
Collocations
tooth decay
prevent decay
dental decay
signs of decay
cavity decay
Họ từ
decayed
decaying
🎯
IELTS:
Nói về sức khỏe răng miệng, dùng từ này để mô tả tình trạng răng.
'Decay' vừa là danh từ vừa là động từ. 'Tooth decay' = sâu răng (quá trình mục răng).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
cavity
/ˈkæv.ə.t̬i/
lỗ sâu răng
filling
/ˈfɪl.ɪŋ/
miếng trám răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...