Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decay

/dɪˈkeɪ/ B1 TOEIC phổ biến #3198

Nghĩa

sâu răng / mục răng n./v.

Định nghĩa · The process of rotting or breaking down.

“Tooth decay is caused by bacteria.”Sâu răng được gây ra bởi vi khuẩn.

“Sugar promotes decay in children's teeth.”Đường thúc đẩy sâu răng ở trẻ em.

Đồng nghĩa rotdeterioration
Họ từ decayeddecaying
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'decadere'.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe răng miệng, dùng từ này để mô tả tình trạng răng.

Ghi chú · 'Decay' vừa là danh từ vừa là động từ. 'Tooth decay' = sâu răng (quá trình mục răng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...