Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tartar

/ˈtɑːr.t̬ɚ/ B1 TOEIC phổ biến #3200

Nghĩa

cao răng n.

Định nghĩa · Hard substance that forms on teeth.

“Tartar must be removed by a professional.”Cao răng phải được loại bỏ bởi chuyên gia.

“Tartar buildup causes gum inflammation.”Tích tụ cao răng gây viêm nướu.

Mẹo IELTS · Nên đề cập khi nói về sức khỏe răng miệng.

Ghi chú · 'Tartar' = mảng bám đã cứng lại, chỉ chuyên gia mới lấy được. Hay dùng: 'tartar removal' = lấy cao răng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...