Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

root canal

/ˌruːt kəˈnæl/ B1 TOEIC phổ biến #3202

Nghĩa

điều trị tủy răng n.

Định nghĩa · A dental procedure to treat the tooth's inner part.

“He needed a root canal to save the tooth.”Anh ấy cần điều trị tủy để giữ lại chiếc răng.

“Root canal treatment relieves severe pain.”Điều trị tủy răng giúp giảm đau nặng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các thủ tục nha khoa.

Ghi chú · 'Root canal' = thủ thuật lấy tủy răng. Thường kèm mão răng sau đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...