EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › x-ray
x-ray
B1
n./v.
📁 dentist
TOEIC
chụp X-quang răng
UK /ˈeks.reɪ/
·
US /ˈeks.reɪ/
An image taken using X-rays to see inside the body.
The dentist ordered dental X-rays.
→ Nha sĩ yêu cầu chụp X-quang răng.
X-rays reveal hidden cavities between teeth.
→ X-quang phát hiện sâu răng ẩn giữa các kẽ răng.
Cấu tạo
Từ 'X-ray' được tạo thành từ chữ 'X' và 'ray' (tia).
Đồng nghĩa
radiograph
Collocations
take X-rays
dental X-ray
X-ray results
bitewing X-ray
full-mouth X-ray
🎯
IELTS:
Nói về X-quang khi mô tả quy trình y tế.
'Take/get X-rays' = chụp X-quang. Dùng số nhiều 'X-rays' khi chụp nhiều góc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
cavity
/ˈkæv.ə.t̬i/
lỗ sâu răng
filling
/ˈfɪl.ɪŋ/
miếng trám răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...