Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

x-ray

/ˈeks.reɪ/ B1 TOEIC phổ biến #3203

Nghĩa

chụp X-quang răng n./v.

Định nghĩa · An image taken using X-rays to see inside the body.

“The dentist ordered dental X-rays.”Nha sĩ yêu cầu chụp X-quang răng.

“X-rays reveal hidden cavities between teeth.”X-quang phát hiện sâu răng ẩn giữa các kẽ răng.

Đồng nghĩa radiograph
Cấu tạoTừ 'X-ray' được tạo thành từ chữ 'X' và 'ray' (tia).

Mẹo IELTS · Nói về X-quang khi mô tả quy trình y tế.

Ghi chú · 'Take/get X-rays' = chụp X-quang. Dùng số nhiều 'X-rays' khi chụp nhiều góc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...