EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › sensitivity
sensitivity
B1
n.
📁 dentist
TOEIC
răng nhạy cảm, ê buốt
UK /ˌsen.sɪˈtɪv.ə.t̬i/
·
US /ˌsen.sɪˈtɪv.ə.t̬i/
Feeling pain or discomfort in teeth.
Cold drinks cause tooth sensitivity.
→ Đồ uống lạnh gây ê buốt răng.
She uses special toothpaste for sensitivity.
→ Cô ấy dùng kem đánh răng đặc biệt cho răng nhạy cảm.
Đồng nghĩa
tooth sensitivity
Collocations
tooth sensitivity
dental sensitivity
sensitivity to cold
reduce sensitivity
sensitivity toothpaste
Họ từ
sensitive
sensitize
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi thảo luận về sức khỏe răng miệng.
'Sensitivity' trong nha khoa = tình trạng ê buốt. 'Sensitive teeth' = răng nhạy cảm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
cavity
/ˈkæv.ə.t̬i/
lỗ sâu răng
filling
/ˈfɪl.ɪŋ/
miếng trám răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...