Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implant

/ˈɪm.plænt/ B1 TOEIC phổ biến #3208

Nghĩa

răng implant, cấy ghép răng n.

Định nghĩa · A dental replacement for a missing tooth.

“She chose an implant over dentures.”Cô ấy chọn implant thay vì răng giả tháo lắp.

“Implants look and function like natural teeth.”Implant trông và hoạt động như răng thật.

Mẹo IELTS · Nói về cấy ghép khi thảo luận về phục hồi răng.

Ghi chú · 'Implant' = trụ kim loại cấy vào xương hàm để gắn răng giả cố định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...