Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inflammation

/ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #3212

Nghĩa

viêm, tình trạng viêm n.

Định nghĩa · Swelling or redness in body tissues.

“Gum inflammation is a sign of infection.”Viêm nướu là dấu hiệu của nhiễm trùng.

“The dentist treated the inflammation quickly.”Nha sĩ xử lý tình trạng viêm nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về bệnh tật.

Ghi chú · 'Inflammation' = viêm. 'Inflamed gums' = nướu bị viêm (đỏ, sưng, chảy máu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...