EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › inflammation
inflammation
B1
n.
📁 dentist
TOEIC
viêm, tình trạng viêm
UK /ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/
·
US /ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/
Swelling or redness in body tissues.
Gum inflammation is a sign of infection.
→ Viêm nướu là dấu hiệu của nhiễm trùng.
The dentist treated the inflammation quickly.
→ Nha sĩ xử lý tình trạng viêm nhanh chóng.
Đồng nghĩa
swelling
irritation
Collocations
gum inflammation
reduce inflammation
signs of inflammation
inflammation treatment
oral inflammation
Họ từ
inflamed
inflammatory
🎯
IELTS:
Nên sử dụng khi nói về bệnh tật.
'Inflammation' = viêm. 'Inflamed gums' = nướu bị viêm (đỏ, sưng, chảy máu).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
cavity
/ˈkæv.ə.t̬i/
lỗ sâu răng
filling
/ˈfɪl.ɪŋ/
miếng trám răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...