EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › swelling
swelling
B1
n.
📁 dentist
TOEIC
sưng, tình trạng sưng
UK /ˈswel.ɪŋ/
·
US /ˈswel.ɪŋ/
An increase in size or volume due to injury or illness.
The swelling on her jaw worried the dentist.
→ Chỗ sưng trên hàm của cô ấy làm nha sĩ lo ngại.
He noticed swelling after the extraction.
→ Anh ấy nhận thấy bị sưng sau khi nhổ răng.
Đồng nghĩa
inflammation
puffiness
Collocations
facial swelling
reduce swelling
post-procedure swelling
swelling after extraction
swelling and pain
Họ từ
swell
swollen
🎯
IELTS:
Mô tả triệu chứng trong IELTS, hãy đề cập đến sưng.
'Swelling' = danh từ chỉ tình trạng sưng. 'Swollen' = tính từ (my cheek is swollen = má tôi bị sưng).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
cavity
/ˈkæv.ə.t̬i/
lỗ sâu răng
filling
/ˈfɪl.ɪŋ/
miếng trám răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...