Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

periodontist

/ˌper.iˈɑː.dɑːn.t̬ɪst/ B1 TOEIC phổ biến #3214

Nghĩa

bác sĩ chuyên về nướu răng n.

Định nghĩa · A dentist who specializes in gums and supporting structures.

“Her dentist referred her to a periodontist.”Nha sĩ giới thiệu cô ấy đến bác sĩ nướu răng.

“A periodontist treats advanced gum disease.”Bác sĩ nha chu điều trị bệnh nướu nặng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chuyên môn trong nha khoa.

Ghi chú · 'Periodontist' = bác sĩ chuyên về nha chu (nướu và xương quanh răng). Gặp khi bệnh nướu nặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...