EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › periodontist
periodontist
B1
n.
📁 dentist
TOEIC
bác sĩ chuyên về nướu răng
UK /ˌper.iˈɑː.dɑːn.t̬ɪst/
·
US /ˌper.iˈɑː.dɑːn.t̬ɪst/
A dentist who specializes in gums and supporting structures.
Her dentist referred her to a periodontist.
→ Nha sĩ giới thiệu cô ấy đến bác sĩ nướu răng.
A periodontist treats advanced gum disease.
→ Bác sĩ nha chu điều trị bệnh nướu nặng.
Đồng nghĩa
gum specialist
Collocations
see a periodontist
periodontist consultation
periodontist referral
gum specialist
Họ từ
periodontal
periodontology
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về chuyên môn trong nha khoa.
'Periodontist' = bác sĩ chuyên về nha chu (nướu và xương quanh răng). Gặp khi bệnh nướu nặng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
cavity
/ˈkæv.ə.t̬i/
lỗ sâu răng
filling
/ˈfɪl.ɪŋ/
miếng trám răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...