Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

molar

/ˈmoʊ.lɚ/ B1 TOEIC phổ biến #3216

Nghĩa

răng hàm n.

Định nghĩa · A large tooth used for grinding food.

“The cavity was in her lower molar.”Lỗ sâu nằm ở răng hàm dưới của cô ấy.

“Wisdom teeth are the third set of molars.”Răng khôn là bộ răng hàm thứ ba.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cấu trúc răng.

Ghi chú · 'Molar' = răng hàm dùng để nhai nghiền. 'Wisdom tooth' = răng khôn = loại molar mọc sau cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...