Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sedation

/sɪˈdeɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #3217

Nghĩa

gây trấn tĩnh, an thần n.

Định nghĩa · A method to calm patients during dental procedures.

“The dentist offered sedation for anxious patients.”Nha sĩ cung cấp thuốc an thần cho bệnh nhân lo lắng.

“Light sedation helps patients relax during procedures.”An thần nhẹ giúp bệnh nhân thư giãn trong quá trình điều trị.

Mẹo IELTS · Nói về sự thoải mái trong điều trị nha khoa.

Ghi chú · 'Sedation dentistry' = nha khoa an thần, dùng cho bệnh nhân sợ hãi hoặc thủ thuật dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...