EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dentist › sedation
sedation
B1
n.
📁 dentist
TOEIC
gây trấn tĩnh, an thần
UK /sɪˈdeɪ.ʃən/
·
US /sɪˈdeɪ.ʃən/
A method to calm patients during dental procedures.
The dentist offered sedation for anxious patients.
→ Nha sĩ cung cấp thuốc an thần cho bệnh nhân lo lắng.
Light sedation helps patients relax during procedures.
→ An thần nhẹ giúp bệnh nhân thư giãn trong quá trình điều trị.
Đồng nghĩa
conscious sedation
relaxation medication
Collocations
dental sedation
oral sedation
sedation dentistry
IV sedation
sedation option
Họ từ
sedate
sedative
🎯
IELTS:
Nói về sự thoải mái trong điều trị nha khoa.
'Sedation dentistry' = nha khoa an thần, dùng cho bệnh nhân sợ hãi hoặc thủ thuật dài.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dental
/ˈden.t̬əl/
thuộc về răng, nha khoa
cavity
/ˈkæv.ə.t̬i/
lỗ sâu răng
filling
/ˈfɪl.ɪŋ/
miếng trám răng
toothache
/ˈtuːθ.eɪk/
đau răng
cleaning
/ˈkliː.nɪŋ/
làm sạch răng (tại nha khoa)
floss
/flɑːs/
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
gum
/ɡʌm/
nướu răng
braces
/ˈbreɪ.sɪz/
niềng răng
Có trong các bộ
🦷
Nha khoa
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...