Từ vựng B1

Chủ đề project management · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sign off

/saɪn ɒf/ B1 TOEIC phổ biến #3259

Nghĩa

phê duyệt, ký xác nhận (chính thức) v. phrase

Định nghĩa · To formally approve or confirm something.

“The director must sign off on all contracts.”Giám đốc phải ký xác nhận tất cả hợp đồng.

“Get the client to sign off before production.”Hãy để khách hàng ký phê duyệt trước khi sản xuất.

Mẹo IELTS · Nói về sự phê duyệt trong IELTS.

Ghi chú · 'Sign-off' (n.) là danh từ viết liền hoặc có gạch ngang; 'sign off' (v.) viết rời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...