EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › infrastructure
infrastructure
B1
n.
📁 construction
TOEIC
cơ sở hạ tầng
UK /ˈɪn.frə.strʌk.tʃɚ/
·
US /ˈɪn.frə.strʌk.tʃɚ/
the basic physical structures needed for a society
The city is investing in its aging infrastructure.
→ Thành phố đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng đã xuống cấp.
Good infrastructure attracts foreign investment.
→ Cơ sở hạ tầng tốt thu hút đầu tư nước ngoài.
Đồng nghĩa
framework
facilities
utilities
Collocations
public infrastructure
infrastructure project
infrastructure development
upgrade infrastructure
infrastructure investment
Họ từ
structural (adj.) thuộc cấu trúc
infrastructure (n.) không có dạng động từ thông dụng
🎯
IELTS:
Dùng 'infrastructure' để nhấn mạnh sự cần thiết trong bài viết.
'Infrastructure' = tổng thể các công trình phục vụ xã hội (đường, cầu, điện, nước); từ hay gặp trong Part 4/7.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...