EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › excavate
excavate
B1
v.
📁 construction
TOEIC
đào móng, khai quật
UK /ˈek.skə.veɪt/
·
US /ˈek.skə.veɪt/
To dig out earth or other materials from the ground.
A machine is excavating the ground for the basement.
→ Máy đang đào đất để làm tầng hầm.
They will excavate the site before laying the foundation.
→ Họ sẽ đào công trường trước khi đặt nền móng.
Đồng nghĩa
dig
dredge
unearth
Collocations
excavate a trench
excavation site
excavation work
excavate foundations
heavy excavation
Họ từ
excavation (n.) việc đào móng
excavator (n.) máy đào
🎯
IELTS:
Nói về khai quật trong phần khảo cổ học.
'Excavate' = đào đất có mục đích kỹ thuật; 'excavator' = máy đào (hay thấy trong Part 1).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...