EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › concrete
concrete
B1
n./adj.
📁 construction
TOEIC
bê tông; cụ thể, rõ ràng
UK /ˈkɑːn.kriːt/
·
US /ˈkɑːn.kriːt/
Concrete is a strong building material made from cement, sand, and gravel.
A worker is pouring concrete into the mold.
→ Công nhân đang đổ bê tông vào khuôn.
We need concrete evidence before making a decision.
→ Chúng ta cần bằng chứng cụ thể trước khi ra quyết định.
Cấu tạo
Từ 'concrete' có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Đồng nghĩa
cement
solid
Collocations
pour concrete
concrete slab
concrete foundation
reinforced concrete
concrete structure
Họ từ
concrete mixer (n.) máy trộn bê tông
concretely (adv.) một cách cụ thể
🎯
IELTS:
Sử dụng 'concrete' để mô tả vật liệu trong bài viết.
'Concrete' vừa là danh từ (bê tông) vừa là tính từ (cụ thể); đừng nhầm hai nghĩa trong văn bản.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...