EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › structure
structure
B1
n.
📁 construction
TOEIC
công trình, kết cấu
UK /ˈstrʌk.tʃɚ/
·
US /ˈstrʌk.tʃɚ/
the arrangement or organization of parts in a whole.
The new structure will house 500 employees.
→ Công trình mới sẽ là nơi làm việc của 500 nhân viên.
Engineers analyzed the load-bearing structure of the building.
→ Kỹ sư phân tích kết cấu chịu lực của tòa nhà.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'structura', có nghĩa là xây dựng.
Đồng nghĩa
building
construction
framework
Collocations
structural integrity
load-bearing structure
existing structure
reinforce a structure
permanent structure
Họ từ
structural (adj.) thuộc kết cấu
structurally (adv.) về mặt kết cấu
restructure (v.) tái cơ cấu
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả cấu trúc trong bài viết.
'Structure' vừa chỉ vật thể (công trình) vừa chỉ cách tổ chức (cơ cấu); đọc ngữ cảnh để phân biệt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...