EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › insulation
insulation
B1
n.
📁 construction
TOEIC
vật liệu cách nhiệt/cách âm/cách điện
UK /ˌɪn.səˈleɪ.ʃən/
·
US /ˌɪn.səˈleɪ.ʃən/
Material used to insulate against heat, sound, or electricity.
Workers are installing insulation in the ceiling.
→ Công nhân đang lắp đặt vật liệu cách nhiệt trên trần.
Proper insulation reduces energy costs significantly.
→ Cách nhiệt đúng cách giúp giảm đáng kể chi phí năng lượng.
Đồng nghĩa
soundproofing
thermal barrier
Collocations
thermal insulation
install insulation
insulation material
wall insulation
spray insulation
Họ từ
insulate (v.) cách nhiệt/cách âm
insulated (adj.) đã được cách nhiệt
🎯
IELTS:
Dùng khi thảo luận về xây dựng bền vững.
'Insulation' có thể là cách nhiệt, cách âm hoặc cách điện — xác định theo ngữ cảnh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...