EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › reinforcement
reinforcement
B1
n.
📁 construction
TOEIC
cốt thép, gia cố kết cấu
UK /ˌriː.ɪnˈfɔːrs.mənt/
·
US /ˌriː.ɪnˈfɔːrs.mənt/
the act of strengthening or supporting something
Steel reinforcement is placed before the concrete is poured.
→ Cốt thép được đặt vào trước khi đổ bê tông.
The reinforcement of the old bridge was completed last month.
→ Việc gia cố cây cầu cũ đã hoàn tất tháng trước.
Đồng nghĩa
strengthening
support
rebar
Collocations
structural reinforcement
steel reinforcement
reinforcement bar
reinforced concrete
add reinforcement
Họ từ
reinforce (v.) gia cố, tăng cường
reinforced (adj.) đã được gia cố
🎯
IELTS:
Sử dụng 'reinforcement' để thể hiện sự an toàn trong bài viết.
'Reinforcement' trong xây dựng thường chỉ cốt thép (rebar) hoặc quá trình gia cố kết cấu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...