EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › debris
debris
B1
n.
📁 construction
TOEIC
mảnh vỡ, phế liệu xây dựng
UK /dəˈbriː/
·
US /dəˈbriː/
The scattered pieces of something that has been destroyed.
Workers are clearing debris from the demolition site.
→ Công nhân đang dọn phế liệu từ công trường phá dỡ.
The storm left debris across the construction area.
→ Cơn bão để lại mảnh vỡ khắp khu vực xây dựng.
Đồng nghĩa
rubble
waste
wreckage
Collocations
remove debris
clear debris
construction debris
debris pile
debris removal
Họ từ
rubble (n.) gạch vụn, đống đổ nát
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ về mảnh vỡ trong phần thiên tai.
'Debris' phát âm /dəˈbriː/ (chữ 's' câm); không thêm 's' vì là danh từ không đếm được.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...