EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › trench
trench
B1
n.
📁 construction
TOEIC
rãnh đào, hào kỹ thuật
UK /trɛntʃ/
·
US /trɛntʃ/
A trench is a long, narrow ditch used for various purposes.
A worker is digging a trench for the water pipe.
→ Một công nhân đang đào rãnh để đặt ống nước.
The trench was reinforced with wooden planks.
→ Rãnh đào được gia cố bằng ván gỗ.
Cấu tạo
Từ 'trench' có nguồn gốc từ tiếng Pháp.
Đồng nghĩa
ditch
channel
groove
Collocations
dig a trench
trench excavation
utility trench
drainage trench
trench depth
Họ từ
entrenched (adj.) bị ăn sâu, cố thủ
🎯
IELTS:
Sử dụng 'trench' khi mô tả công trình xây dựng trong IELTS.
'Trench' = rãnh đào hẹp và dài để đặt ống dẫn hoặc cáp; phổ biến trong Part 1 cảnh đào đường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...