EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › crane operator
crane operator
B1
n.
📁 construction
TOEIC
người điều khiển cần cẩu
UK /ˈkreɪn ˌɑː.pər.eɪ.tɚ/
·
US /ˈkreɪn ˌɑː.pər.eɪ.tɚ/
a person who operates a crane for lifting heavy objects.
The crane operator lifts materials to the upper floor.
→ Người điều khiển cần cẩu nâng vật liệu lên tầng trên.
A certified crane operator is required on this site.
→ Công trường này yêu cầu phải có người lái cần cẩu có chứng chỉ.
Cấu tạo
Từ này được hình thành từ 'crane' (cần cẩu) và 'operator' (người điều khiển).
Đồng nghĩa
crane driver
Collocations
certified crane operator
experienced crane operator
crane operator license
hire a crane operator
Họ từ
crane (n.) cần cẩu
operate (v.) vận hành
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về nghề nghiệp trong bài viết.
Trong bài thi TOEIC Part 1, mô tả người và hành động: 'A crane operator is lowering a load.'
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...