EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › plumbing
plumbing
B1
n.
📁 construction
TOEIC
hệ thống ống nước, công việc thợ ống nước
UK /ˈplʌm.ɪŋ/
·
US /ˈplʌm.ɪŋ/
The system of pipes that carries water in a building.
The plumbing on the second floor was upgraded.
→ Hệ thống ống nước tầng hai đã được nâng cấp.
A plumber is fixing the plumbing in the bathroom.
→ Thợ ống nước đang sửa hệ thống ống nước trong phòng tắm.
Đồng nghĩa
piping
pipe work
water systems
Collocations
plumbing system
plumbing inspection
install plumbing
plumbing work
faulty plumbing
Họ từ
plumber (n.) thợ ống nước
plumb (v.) thăm dò độ sâu, kiểm tra thẳng đứng
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi nói về cơ sở hạ tầng.
'Plumbing' chỉ toàn bộ hệ thống ống nước trong công trình; 'plumber' = thợ chuyên lắp ống nước.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...