EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › wiring
wiring
B1
n.
📁 construction
TOEIC
hệ thống dây điện
UK /ˈwaɪər.ɪŋ/
·
US /ˈwaɪər.ɪŋ/
the system of electrical connections in a building
An electrician is checking the wiring in the ceiling.
→ Thợ điện đang kiểm tra hệ thống dây điện trên trần.
The old wiring must be replaced before the inspection.
→ Hệ thống dây điện cũ phải được thay thế trước cuộc kiểm tra.
Đồng nghĩa
electrical wiring
cabling
electrical system
Collocations
electrical wiring
install wiring
wiring inspection
faulty wiring
upgrade the wiring
Họ từ
wire (n./v.) dây điện; nối dây điện
electrician (n.) thợ điện
🎯
IELTS:
Dùng 'wiring' để nhấn mạnh sự an toàn trong bài viết.
'Wiring' = toàn bộ hệ thống dây điện trong công trình; dùng như danh từ không đếm được.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...