EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › elevation
elevation
B1
n.
📁 construction
TOEIC
độ cao; bản vẽ mặt đứng công trình
UK /ˌel.ɪˈveɪ.ʃən/
·
US /ˌel.ɪˈveɪ.ʃən/
the height of something or a drawing showing a building's side.
The building's front elevation shows five floors.
→ Bản vẽ mặt đứng phía trước của tòa nhà thể hiện năm tầng.
The site sits at an elevation of 200 meters.
→ Công trường nằm ở độ cao 200 mét.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'elevatio', có nghĩa là nâng lên.
Đồng nghĩa
height
altitude
facade drawing
Collocations
building elevation
front elevation
elevation drawing
high elevation
sea elevation
Họ từ
elevate (v.) nâng lên, tăng cường
elevator (n.) thang máy
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả chiều cao trong bài viết.
'Elevation' trong kiến trúc = bản vẽ mặt đứng; trong địa lý = độ cao so với mực nước biển.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...