EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › contractor license
contractor license
B1
n.
📁 construction
TOEIC
giấy phép hành nghề nhà thầu
UK /ˈkɑːn.træk.tɚ ˈlaɪ.səns/
·
US /ˈkɑːn.træk.tɚ ˈlaɪ.səns/
A legal document allowing a contractor to work.
All contractors must display their license on the site.
→ Tất cả nhà thầu phải trưng giấy phép hành nghề tại công trường.
His contractor license was suspended after the inspection.
→ Giấy phép nhà thầu của ông bị đình chỉ sau cuộc kiểm tra.
Đồng nghĩa
trade license
building license
Collocations
hold a contractor license
renew a license
licensed contractor
contractor license requirements
revoke a license
Họ từ
license (v.) cấp phép
licensed (adj.) có giấy phép
🎯
IELTS:
Dùng để nhấn mạnh tính hợp pháp trong kinh doanh.
'Licensed contractor' = nhà thầu được cấp phép hoạt động hợp pháp; hay gặp trong văn bản quy định.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...