EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › gravel
gravel
B1
n.
📁 construction
TOEIC
đá dăm, sỏi xây dựng
UK /ˈɡræv.əl/
·
US /ˈɡræv.əl/
small stones used in construction or for landscaping
Workers are spreading gravel on the driveway.
→ Công nhân đang rải đá dăm trên lối vào xe.
Gravel is mixed with cement to make concrete.
→ Đá dăm được trộn với xi măng để tạo ra bê tông.
Đồng nghĩa
crushed stone
pebbles
aggregate
Collocations
gravel road
spread gravel
gravel pit
fine gravel
gravel foundation
Họ từ
aggregate (n.) cốt liệu xây dựng
🎯
IELTS:
Sử dụng 'gravel' để mô tả vật liệu xây dựng trong bài viết.
'Gravel' = đá nhỏ vỡ vụn dùng trong xây dựng và làm đường; hay xuất hiện trong Part 1 cảnh ngoài trời.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...