EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › plywood
plywood
B1
n.
📁 construction
TOEIC
gỗ dán, ván ép
UK /ˈplaɪ.wʊd/
·
US /ˈplaɪ.wʊd/
A type of engineered wood made from thin layers of wood.
Workers are nailing plywood panels to the frame.
→ Công nhân đang đóng các tấm gỗ dán vào khung.
Plywood is commonly used for formwork in construction.
→ Gỗ dán thường được dùng làm ván khuôn trong xây dựng.
Đồng nghĩa
wood board
particle board
laminated wood
Collocations
plywood sheet
plywood panel
cut plywood
marine plywood
structural plywood
Họ từ
laminate (v./n.) dán lớp, tấm laminat
🎯
IELTS:
Nói về gỗ dán trong phần xây dựng.
'Plywood' = gỗ gồm nhiều lớp mỏng dán chéo nhau; hay dùng làm ván khuôn đổ bê tông.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...