EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › subcontractor
subcontractor
B1
n.
📁 construction
TOEIC
nhà thầu phụ
UK /ˈsʌb.kɑːn.træk.tɚ/
·
US /ˈsʌb.kɑːn.træk.tɚ/
a contractor who hires other contractors to complete parts of a project.
The general contractor hired a subcontractor for electrical work.
→ Nhà thầu chính thuê một nhà thầu phụ để làm điện.
Subcontractors must follow the main contractor's schedule.
→ Các nhà thầu phụ phải tuân thủ lịch trình của nhà thầu chính.
Cấu tạo
Từ này được hình thành từ 'sub-' (phụ) và 'contractor' (nhà thầu).
Đồng nghĩa
sub
specialty contractor
Collocations
hire a subcontractor
subcontractor agreement
manage subcontractors
subcontractor bid
subcontractor invoice
Họ từ
contractor (n.) nhà thầu chính
subcontract (v./n.) thầu phụ, hợp đồng thầu phụ
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về quản lý dự án trong bài viết.
'Subcontractor' = nhà thầu phụ được thuê bởi nhà thầu chính để làm một phần công việc chuyên biệt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...