EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › contractor agreement
contractor agreement
B1
n.
📁 construction
TOEIC
hợp đồng nhà thầu
UK /ˈkɑːn.træk.tɚ əˈɡriː.mənt/
·
US /ˈkɑːn.træk.tɚ əˈɡriː.mənt/
A formal agreement between a contractor and a client.
Both parties signed the contractor agreement yesterday.
→ Hai bên đã ký hợp đồng nhà thầu hôm qua.
The agreement outlines payment terms and deadlines.
→ Hợp đồng nêu rõ điều khoản thanh toán và thời hạn.
Đồng nghĩa
contract
work agreement
service agreement
Collocations
sign an agreement
review the agreement
breach of agreement
contractor agreement terms
renew an agreement
Họ từ
agree (v.) đồng ý
agreement (n.) thỏa thuận
🎯
IELTS:
Dùng để mô tả mối quan hệ hợp tác.
'Contractor agreement' = hợp đồng ký với nhà thầu, nêu rõ phạm vi công việc, giá và thời gian.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...