EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› construction › setback
setback
B1
n.
📁 construction
TOEIC
trở ngại, sự chậm trễ; khoảng lùi công trình
UK /ˈset.bæk/
·
US /ˈset.bæk/
a problem or delay that hinders progress
A labor shortage caused a major setback on the project.
→ Thiếu lao động gây ra một trở ngại lớn cho dự án.
Zoning rules require a 5-meter setback from the road.
→ Quy định phân vùng yêu cầu khoảng lùi 5 mét so với đường.
Đồng nghĩa
delay
obstacle
drawback
Collocations
project setback
construction setback
face a setback
building setback requirements
overcome a setback
Họ từ
set back (phr.v.) làm chậm lại
delay (n./v.) sự trì hoãn
🎯
IELTS:
Dùng 'setback' để thể hiện thách thức trong bài nói.
'Setback' trong xây dựng có hai nghĩa: (1) trở ngại/chậm trễ, (2) khoảng cách bắt buộc từ công trình đến ranh giới.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, thi công
site
/saɪt/
công trường, địa điểm thi công
blueprint
/ˈbluː.prɪnt/
bản vẽ thiết kế, bản kế hoạch
contractor
/ˈkɑːn.træk.tɚ/
nhà thầu
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
cải tạo, tu sửa (công trình)
scaffold
/ˈskæf.oʊld/
giàn giáo
crane
/kreɪn/
cần cẩu
demolish
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
phá dỡ, đập phá (công trình)
Có trong các bộ
🏗️
Xây dựng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...