EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› fitness recreation › aerobics
aerobics
B1
n.
📁 fitness recreation
TOEIC
thể dục nhịp điệu; aerobic
UK /ɛˈroʊ.bɪks/
·
US /ɛˈroʊ.bɪks/
A type of exercise that improves fitness and health.
She attends aerobics class every Tuesday.
→ Cô ấy tham dự lớp thể dục nhịp điệu mỗi thứ Ba.
Aerobics improves heart and lung health.
→ Aerobic cải thiện sức khỏe tim và phổi.
Đồng nghĩa
cardio class
aerobic exercise
Collocations
aerobics class
do aerobics
aerobics instructor
step aerobics
water aerobics
Họ từ
aerobic (adj.) thuộc về hiếu khí
🎯
IELTS:
Nên nhắc đến thể dục trong phần sức khỏe.
'Aerobics' là danh từ số nhiều nhưng dùng với động từ số ít: 'Aerobics is fun.'
Từ liên quan (cùng chủ đề)
membership
/ˈmɛm.bɚ.ʃɪp/
tư cách hội viên; thẻ thành viên
workout
/ˈwɜːrk.aʊt/
buổi tập luyện thể dục
facility
/fəˈsɪl.ɪ.ti/
cơ sở vật chất; tiện nghi; trang thiết bị
recreation
/ˌrek.riˈeɪ.ʃən/
hoạt động giải trí; sự nghỉ ngơi vui chơi
leisure
/ˈliː.ʒɚ/
thời gian rảnh rỗi; sự thư giãn
wellness
/ˈwɛl.nəs/
sức khỏe toàn diện; trạng thái khỏe mạnh
fitness
/ˈfɪt.nəs/
sức khỏe thể chất; thể lực
treadmill
/ˈtrɛd.mɪl/
máy chạy bộ
Có trong các bộ
🏋️
Thể hình & Giải trí
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...