EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs improve › reconfigure
reconfigure
C1
v.
📁 verbs improve
TOEIC
cấu hình lại, sắp xếp lại
UK /ˌriːkənˈfɪɡ.jər/
·
US /ˌriːkənˈfɪɡ.jər/
to change the arrangement or structure of something
IT reconfigured the network to improve security.
→ IT cấu hình lại mạng để cải thiện bảo mật.
The office was reconfigured to support hybrid working.
→ Văn phòng được sắp xếp lại để hỗ trợ làm việc kết hợp.
Đồng nghĩa
restructure
rearrange
redesign
Collocations
reconfigure the system
reconfigure the layout
reconfigure processes
Họ từ
reconfiguration (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả sự thay đổi trong bài viết.
Thay đổi cách cấu trúc/bố trí để phù hợp mục đích mới. Hay dùng với IT, văn phòng, quy trình.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
revitalize
/ˌriːˈvaɪ.tə.laɪz/
làm sống lại, khôi phục sức sống
recalibrate
/ˌriːˈkæl.ɪ.breɪt/
hiệu chỉnh lại, điều chỉnh lại cho chính xác
catalyze
/ˈkæt.ə.laɪz/
xúc tác, kích hoạt sự thay đổi
invigorate
/ɪnˈvɪɡ.ər.eɪt/
tiếp thêm sức mạnh, làm phấn chấn
ameliorate
/əˈmiː.li.ə.reɪt/
cải thiện (điều kiện khó khăn)
reposition
/ˌriːpəˈzɪʃ.ən/
tái định vị (thương hiệu, sản phẩm)
institutionalize
/ˌɪn.stɪˈtjuː.ʃən.ə.laɪz/
thể chế hóa, đưa vào thành thông lệ chính thức
Có trong các bộ
🔧
Động từ "cải thiện/thay đổi"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...