EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs improve › catalyze
catalyze
C1
v.
📁 verbs improve
TOEIC
xúc tác, kích hoạt sự thay đổi
UK /ˈkæt.ə.laɪz/
·
US /ˈkæt.ə.laɪz/
to cause a change or reaction
The merger catalyzed rapid growth in both companies.
→ Vụ sáp nhập xúc tác tăng trưởng nhanh ở cả hai công ty.
Innovation catalyzes transformation across the industry.
→ Đổi mới xúc tác sự chuyển đổi khắp ngành.
Đồng nghĩa
trigger
accelerate
spark
Collocations
catalyze change
catalyze growth
catalyze innovation
Họ từ
catalyst (n.)
catalytic (adj.)
🎯
IELTS:
Dùng để mô tả sự khởi đầu trong bài viết.
Làm vai trò xúc tác = kích hoạt/đẩy nhanh thứ khác. Hình ảnh từ hóa học nhưng dùng rộng trong kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
reconfigure
/ˌriːkənˈfɪɡ.jər/
cấu hình lại, sắp xếp lại
revitalize
/ˌriːˈvaɪ.tə.laɪz/
làm sống lại, khôi phục sức sống
recalibrate
/ˌriːˈkæl.ɪ.breɪt/
hiệu chỉnh lại, điều chỉnh lại cho chính xác
invigorate
/ɪnˈvɪɡ.ər.eɪt/
tiếp thêm sức mạnh, làm phấn chấn
ameliorate
/əˈmiː.li.ə.reɪt/
cải thiện (điều kiện khó khăn)
reposition
/ˌriːpəˈzɪʃ.ən/
tái định vị (thương hiệu, sản phẩm)
institutionalize
/ˌɪn.stɪˈtjuː.ʃən.ə.laɪz/
thể chế hóa, đưa vào thành thông lệ chính thức
Có trong các bộ
🔧
Động từ "cải thiện/thay đổi"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...