EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs improve › scale
scale
B2
v.
📁 verbs improve
TOEIC
mở rộng quy mô
UK /skeɪl/
·
US /skeɪl/
to increase in size or scope
The startup scaled its operations across Asia.
→ Công ty khởi nghiệp mở rộng hoạt động khắp châu Á.
The model is easy to scale without significant investment.
→ Mô hình này dễ mở rộng quy mô mà không cần đầu tư lớn.
Đồng nghĩa
expand
grow
extend
Collocations
scale the business
scale operations
scale quickly
Họ từ
scalability (n.)
scalable (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sự mở rộng trong bài viết.
Khi dùng như động từ: mở rộng (scale up) hoặc thu nhỏ (scale down) quy mô. Startup/tech hay dùng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
enhance
/ɪnˈhæns/
tăng cường, nâng cao (chất lượng, giá trị)
refine
/rɪˈfaɪn/
tinh chỉnh, hoàn thiện (kỹ năng, quy trình)
revamp
/ˌriːˈvæmp/
cải tổ toàn diện, làm mới lại
transform
/trænsˈfɔːrm/
biến đổi hoàn toàn, chuyển hóa
modify
/ˈmɒd.ɪ.faɪ/
điều chỉnh, sửa đổi (một phần)
adjust
/əˈdʒʌst/
điều chỉnh, tinh chỉnh nhỏ
restore
/rɪˈstɔːr/
phục hồi, tái lập (trạng thái trước)
modernize
/ˈmɒd.ən.aɪz/
hiện đại hóa, cập nhật theo thời đại
Có trong các bộ
🔧
Động từ "cải thiện/thay đổi"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...