Kho từ › verbs think › deduce

deduce

C1 v. 📁 verbs think TOEIC
suy diễn, rút ra kết luận logic
UK /dɪˈduːs/ · US /dɪˈduːs/
to reach a conclusion based on reasoning or evidence
She deduced the answer from the given clues.
→ Cô ấy suy diễn ra câu trả lời từ các gợi ý đã cho.
We can deduce that costs will rise next quarter.→ Chúng ta có thể suy ra rằng chi phí sẽ tăng quý tới.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
inferconcludereason
Collocations
deduce fromdeduce thatlogically deduce
Họ từ
deduction (n.) sự suy diễndeductive (adj.) thuộc suy diễn
🎯 IELTS: Sử dụng khi phân tích dữ liệu trong bài viết.
deduce = theo logic từng bước; infer = rộng hơn, từ bối cảnh. Cả hai xuất hiện nhiều ở Part 7.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...