Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

become

/bɪˈkʌm/ A1 phổ biến #108

Nghĩa

Trở thành v.

Định nghĩa · To change into a different state or condition.

“Become a doctor.”Trở thành bác sĩ.

“It became cold.”Trời trở nên lạnh.

Đồng nghĩa turn intogrow to be
Cụm hay dùng become ofbecome aware

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ước mơ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'become + danh từ/tính từ'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...