EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj traits › analytical
analytical
B2
adj.
📁 adj traits
TOEIC
có tư duy phân tích, giỏi phân tích dữ liệu/vấn đề
UK /ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/
·
US /ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/
Good at analyzing and understanding data or problems.
An analytical mindset is essential for financial roles.
→ Tư duy phân tích là cần thiết cho các vị trí tài chính.
She has a highly analytical approach to market research.
→ Cô ấy có cách tiếp cận phân tích cao trong nghiên cứu thị trường.
Đồng nghĩa
logical
systematic
data-driven
Collocations
analytical skills
analytical thinking
analytical mindset
Họ từ
analytically (adv.) một cách phân tích
analyst (n.) nhà phân tích
analyze (v.) phân tích
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện tư duy phân tích trong IELTS.
Kỹ năng được đề cao trong JD tài chính, marketing, IT.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
versatile
/ˈvɜːr.sə.t̬əl/
linh hoạt, đa năng, có thể làm nhiều việc
competent
/ˈkɒm.pɪ.tənt/
có năng lực, thành thạo, đủ khả năng
methodical
/məˈθɒd.ɪ.kəl/
có hệ thống, theo trình tự, làm việc có phương pháp
diplomatic
/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk/
khéo léo, tế nhị, biết cách xử lý tình huống nhạy cảm
assertive
/əˈsɜːr.tɪv/
quyết đoán, tự tin nêu ý kiến một cách rõ ràng
dependable
/dɪˈpen.də.bəl/
đáng tin cậy, luôn hoàn thành cam kết
industrious
/ɪnˈdʌs.tri.əs/
chăm chỉ, siêng năng, cần mẫn
self-motivated
/ˌself ˈmoʊ.tɪ.veɪ.tɪd/
tự thúc đẩy bản thân, không cần giám sát để làm việc
Có trong các bộ
💼
Tính từ "phẩm chất công việc"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...