EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › presumably
presumably
B2
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
có lẽ, chắc là (suy đoán)
UK /prɪˈzuː.mə.bli/
·
US /prɪˈzuː.mə.bli/
Probably true based on what is known.
Presumably, the shipment will arrive Monday.
→ Có lẽ lô hàng sẽ đến vào thứ Hai.
The delay was presumably due to weather.
→ Sự chậm trễ chắc là do thời tiết.
Đồng nghĩa
probably
supposedly
Collocations
presumably because
presumably due to
🎯
IELTS:
Dùng 'presumably' để thể hiện ý kiến cá nhân trong IELTS.
Suy đoán có cơ sở. Thường đứng đầu câu + dấu phẩy.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
arguably
/ˈɑːr.ɡjʊ.əb.li/
có thể lập luận rằng, có thể nói là
accordingly
/əˈkɔːr.dɪŋ.li/
do đó, theo đó, phù hợp với điều đó
notably
/ˈnoʊ.tə.bli/
đáng chú ý là, đặc biệt là
substantially
/səbˈstæn.ʃəl.i/
đáng kể, một cách đáng kể
consequently
/ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
do đó, kết quả là
inevitably
/ɪnˈev.ɪ.tə.bli/
không thể tránh khỏi, tất yếu
reportedly
/rɪˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được báo cáo, theo nguồn tin
allegedly
/əˈledʒ.ɪd.li/
bị cáo buộc là, theo cáo buộc
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...