EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › allegedly
allegedly
B2
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
bị cáo buộc là, theo cáo buộc
UK /əˈledʒ.ɪd.li/
·
US /əˈledʒ.ɪd.li/
said to be true but not proven
The manager allegedly falsified expense reports.
→ Người quản lý bị cáo buộc là đã làm giả báo cáo chi phí.
The firm allegedly violated several trade regulations.
→ Công ty được cho là đã vi phạm một số quy định thương mại.
Đồng nghĩa
reportedly
supposedly
purportedly
Collocations
allegedly committed
allegedly involved
allegedly responsible
Họ từ
allege
alleged
allegation
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện thông tin chưa được xác thực.
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý/tin tức, hàm ý chưa được chứng minh. Mạnh hơn 'reportedly'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
arguably
/ˈɑːr.ɡjʊ.əb.li/
có thể lập luận rằng, có thể nói là
presumably
/prɪˈzuː.mə.bli/
có lẽ, chắc là (suy đoán)
accordingly
/əˈkɔːr.dɪŋ.li/
do đó, theo đó, phù hợp với điều đó
notably
/ˈnoʊ.tə.bli/
đáng chú ý là, đặc biệt là
substantially
/səbˈstæn.ʃəl.i/
đáng kể, một cách đáng kể
consequently
/ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
do đó, kết quả là
inevitably
/ɪnˈev.ɪ.tə.bli/
không thể tránh khỏi, tất yếu
reportedly
/rɪˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được báo cáo, theo nguồn tin
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...