Kho từ › adverbs advanced › consequently

consequently

B2 adv. 📁 adverbs advanced TOEIC
do đó, kết quả là
UK /ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/ · US /ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
As a result; therefore.
The factory closed; consequently, hundreds lost their jobs.
→ Nhà máy đóng cửa; do đó, hàng trăm người mất việc làm.
He missed the deadline and consequently faced a penalty.→ Anh ấy lỡ hạn chót và do đó phải chịu phạt.
Đồng nghĩa
thereforethusas a resultaccordingly
Collocations
consequently led toand consequentlyconsequently failed
Họ từ
consequentconsequenceconsequential
🎯 IELTS: Sử dụng để kết nối ý tưởng trong bài viết.
Thường đứng đầu mệnh đề độc lập, sau dấu chấm phẩy (;) hoặc dấu phẩy (,).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...