EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › consequently
consequently
B2
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
do đó, kết quả là
UK /ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
·
US /ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
As a result; therefore.
The factory closed; consequently, hundreds lost their jobs.
→ Nhà máy đóng cửa; do đó, hàng trăm người mất việc làm.
He missed the deadline and consequently faced a penalty.
→ Anh ấy lỡ hạn chót và do đó phải chịu phạt.
Đồng nghĩa
therefore
thus
as a result
accordingly
Collocations
consequently led to
and consequently
consequently failed
Họ từ
consequent
consequence
consequential
🎯
IELTS:
Sử dụng để kết nối ý tưởng trong bài viết.
Thường đứng đầu mệnh đề độc lập, sau dấu chấm phẩy (;) hoặc dấu phẩy (,).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
arguably
/ˈɑːr.ɡjʊ.əb.li/
có thể lập luận rằng, có thể nói là
presumably
/prɪˈzuː.mə.bli/
có lẽ, chắc là (suy đoán)
accordingly
/əˈkɔːr.dɪŋ.li/
do đó, theo đó, phù hợp với điều đó
notably
/ˈnoʊ.tə.bli/
đáng chú ý là, đặc biệt là
substantially
/səbˈstæn.ʃəl.i/
đáng kể, một cách đáng kể
inevitably
/ɪnˈev.ɪ.tə.bli/
không thể tránh khỏi, tất yếu
reportedly
/rɪˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được báo cáo, theo nguồn tin
allegedly
/əˈledʒ.ɪd.li/
bị cáo buộc là, theo cáo buộc
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...